Dictionary
Translation
Tools
Word list
Emoticon dictionary
Firefox search plugin
VDict bookmarklet
VDict on your site
About
About
FAQ
Privacy policy
Contact us
Options
Change Typing Mode
Delete history
View history
Tiếng Việt
Lookup
Lookup
Vietnamese - Vietnamese
English - Vietnamese
Vietnamese - English
Vietnamese - Vietnamese
Vietnamese - French
French - Vietnamese
Computing
English - English
Chinese - Vietnamese
Enter text to translate (200 characters maximum)
Translate now
Translate now
Search in:
Word
Vietnamese keyboard:
Off
Virtual keyboard:
Show
Translation
powered by
Vietnamese - Vietnamese dictionary
(also found in
Vietnamese - English
,
Vietnamese - French
, )
hùn
Jump to user comments
version="1.0"?>
đgt. 1. Góp chung lại để làm việc lớn, nặng nề: hùn vốn vào để sản xuất kinh doanh hùn sức người sức của. 2. Góp thêm ý kiến đồng tình: ai cũng hùn vào cho anh chị.
Related search result for
"hùn"
Words pronounced/spelled similarly to
"hùn"
:
han
hàn
hàn
Hán
Hán
hạn
hằn
hẳn
hắn
hận
more...
Words contain
"hùn"
:
An Hùng
anh hùng
điềm hùng
Bình thủy tương phùng
bình thuỷ tương phùng
Bản Phùng
Bảy Hùng
chùn
chùn chụt
chùng
more...
Words contain
"hùn"
in its definition in
Vietnamese - Vietnamese dictionary:
hùn
Ngân hàng tín dụng
Comments and discussion on the word
"hùn"