Dictionary
Translation
Tools
Word list
Emoticon dictionary
Firefox search plugin
VDict bookmarklet
VDict on your site
About
About
FAQ
Privacy policy
Contact us
Options
Change Typing Mode
Delete history
View history
Tiếng Việt
Lookup
Lookup
English - Vietnamese
English - Vietnamese
Vietnamese - English
Vietnamese - Vietnamese
Vietnamese - French
French - Vietnamese
Computing
English - English
Chinese - Vietnamese
Enter text to translate (200 characters maximum)
Translate now
Translate now
Search in:
Word
Vietnamese keyboard:
Off
Virtual keyboard:
Show
Translation
powered by
English - Vietnamese dictionary
(also found in
English - English (Wordnet)
)
flimsy
/flimsy/
Jump to user comments
tính từ
mỏng manh, mỏng mảnh
hời hợt, nông cạn
a flimsy excuse
lời cáo lỗi hời hợt; lý do hời hợt
a flimsy argument
lý lẽ nông cạn
tầm thường, nhỏ mọn
danh từ
giấy mỏng (các phóng viên hay dùng để viết bài)
bài viết trên giấy mỏng (của các phóng viên)
(từ lóng) tiền giấy
Related words
Synonyms:
fragile
slight
tenuous
thin
unconvincing
onionskin
Related search result for
"flimsy"
Words pronounced/spelled similarly to
"flimsy"
:
flense
flimsy
flinch
fling
flunky
Flemish
Words contain
"flimsy"
in its definition in
Vietnamese - English dictionary:
nê
giấy đánh máy
mỏng dính
chả
Comments and discussion on the word
"flimsy"