Dictionary
Translation
Tools
Word list
Emoticon dictionary
Firefox search plugin
VDict bookmarklet
VDict on your site
About
About
FAQ
Privacy policy
Contact us
Options
Change Typing Mode
Delete history
View history
Tiếng Việt
Lookup
Lookup
Vietnamese - Vietnamese
English - Vietnamese
Vietnamese - English
Vietnamese - Vietnamese
Vietnamese - French
French - Vietnamese
Computing
English - English
Chinese - Vietnamese
Enter text to translate (200 characters maximum)
Translate now
Translate now
Search in:
Word
Vietnamese keyboard:
Off
Virtual keyboard:
Show
Translation
powered by
Vietnamese - Vietnamese dictionary
(also found in
Vietnamese - English
,
Vietnamese - French
, )
luôn
Jump to user comments
version="1.0"?>
ph. 1. Liên tiếp không ngừng : Làm luôn chân luôn tay. 2. Thường thường, nhiều lần : Có khách đến chơi luôn. 3. Ngay lập tức : Mua được quả cam ăn luôn. 4. Một thể, một lần : Mua xong cái bàn, mua luôn cái ghế.
Related search result for
"luôn"
Words pronounced/spelled similarly to
"luôn"
:
luận
lùn
lún
lụn
luôn
luồn
luyến
luyện
lươn
lườn
more...
Words contain
"luôn"
:
luôn
luôn luôn
luông tuồng
luông tuồng
Nong Luông
Tân An Luông
Thanh Luông
tuồng luông
Văn Luông
Yên Luông
Comments and discussion on the word
"luôn"